Các
loại lò hơi đốt than
Nồi hơi đốt than – sử dụng nguồn nhiên liệu phổ biến, dễ tìm
được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau. Hãy cùng tìm
hiểu những ưu điểm của loại lò hơi này nhé
ỨNG
DỤNG CỦA LÒ HƠI ĐỐT THANMỗi loại lò hơi đốt
than có cấu tạo, đặc điểm
và nguyên lí hoạt động phù hợp với mục đích cỉa nhiều ngành công nghiệp khác
nhau. Riêng với lò hơi đốt than, hiện nay nó được ứng dụng rộng rãi trải dài
nhiều lĩnh vực công nghiệp khác nhau cần sử dụng hơi như Sấy, nhuộm, dệt may,
thực phẩm, nước giải khát, rượu bia, thủy sản…Chính vì thế hôm nay chúng ta hãy
cùng tìm hiểu về loại lò hơi công nghiệp này để có thêm sự chọn lựa tốt nhất cho
nhà máy của bạn nhé.
1. Nồi
hơi đốt than ống nước ba-lông dọc (Nồi hơi đốt than ống nước dạng
KE:)
Nồi hơi đốt than ống nước ba-lông dọc
Đặc
điểm kỹ thuật:
- Kiểu ống nước tuần hoàn tự nhiên.- 2 ba-lông bố trí theo chiều dọc.- Ghi tĩnh, ghi lật.- Cấp than: Cơ giới (máy rải than) hoặc thủ
công.- Hiệu suất lò: > 74%- Nhiên liệu đốt: Than cục, than cám,
củi…
|
Thông
số
|
Đơn
vị
|
Mã
hiệu nồi hơi
| |||||
|
LT3/10KE
|
LT4/10KE
|
LT5/10KE
|
LT6/10KE
|
LT7/10KE
|
LT8/10KE
| ||
|
Năng
suất sinh hơi
|
kg/h
|
3000
|
4000
|
5000
|
6000
|
7000
|
8000
|
|
Áp
suất làm việc (1)
|
bar
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhiệt
độ hơi bão hòa
|
oC
|
183
|
183
|
183
|
183
|
183
|
183
|
|
Diện
tích tiếp nhiệt
|
kg/h
|
92.5
|
123.5
|
154
|
186.4
|
217.5
|
230
|
|
Suất
tiêu hao nhiên liệu (2)
|
m3
|
365
|
125
|
610
|
740
|
850
|
970
|
|
Thể
tích chứa hơi
|
m3
|
1.55
|
1.65
|
1.85
|
2.05
|
2.21
|
2.42
|
|
Thể
tích chứa nước
|
m3
|
4.20
|
4.52
|
5.56
|
6.60
|
7.58
|
8.12
|
|
Kích
thước nồi hơi (3)
| |||||||
|
Dài
|
m
|
4.45
|
5.11
|
5.88
|
6.21
|
6.45
|
6.75
|
|
Rộng
|
m
|
3.00
|
3.00
|
3.00
|
3.00
|
3.00
|
3.00
|
|
Cao
|
m
|
4.20
|
4.20
|
4.20
|
4.20
|
4.20
|
4.20
|
2.
Nồi hơi đốt than kiểu đứng

Nồi hơi đốt than kiểu
đứng
Loại
nồi hơi dân dụng Đây là loại nồi hơi công suất nhỏ (thường có năng suất sinh hơi
50kg/h; 100kg/h đến 500kg/h). Những nồi hơi này thường được sử dụng chủ yếu tại
các cơ sở: xông hơi - masage; nấu đậu, làm bún, chế biến sữa đậu
nành...
Loại nồi
hơi dân dụng công suất nhỏ:Đặc điểm chủ yếu là có trọng lượng nhỏ, lắp đặt nhanh tại những chỗ
chật hẹp. Khi vận hành thì sinh hơi nhanh, cấp nước dễ dàng cả ở những nơi không
có nguồn điện.Tất nhiên, yếu tố an toàn là trên hết: chúng tôi cam kết cung cấp sản
phẩm sử dụng đáp ứng tất cả các yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn thiết bị nồi hơi,
đem lại sự an tâm & tin tưởng của khách hàng. Nguyên Phúc còn thiết kế, chế
tạo nồi hơi đốt than kiểu đứng công suất lớn theo yêu cầu của khách hàng phục vụ
các công ty dệt may, nhà máy công nghiệp khác.Thông số kỹ thuật của nồi hơi mà Công ty đã chế tạo, lắp đặt cho
khách hàng từ 50kg/h đến 500kg/h:- Kiểu: ống lửa đặt đứng;
- Ghi tĩnh;
- Cấp than, xỉ: thủ công;
- Hiệu suất lò: 68% - 71%;
- Nhiên liệu đốt lò: than cục, than cám, củi, vỏ hạt điều, trấu...
- Ghi tĩnh;
- Cấp than, xỉ: thủ công;
- Hiệu suất lò: 68% - 71%;
- Nhiên liệu đốt lò: than cục, than cám, củi, vỏ hạt điều, trấu...
|
Thông
số
|
Đơn
vị
|
Mã
hiệu
| |||||
|
NHTD0.05
|
NHTD0.1
|
NHTD0.15
|
NHTD0.2
|
NHTD0.3
|
NHTD0.5
| ||
|
Năng suất sinh hơi
|
kg/h
|
50
|
100
|
150
|
200
|
300
|
500
|
|
Áp suất làm việc
|
bar
|
3
|
5
|
5
|
7
|
7
|
8
|
|
Nhiệt độ hơi bão hoà
|
0C
|
133
|
158
|
151
|
170
|
170
|
175
|
|
Diện tích tiếp nhiệt
|
m2
|
3.0
|
3.5
|
6.0
|
12.0
|
17.5
|
28.0
|
|
Suất tiêu hao nhiên liệu
|
kg/h
|
6.5
|
13
|
19
|
25
|
38
|
62
|
|
Thể tích chứa hơi
|
m3
|
0.04
|
0.06
|
0.16
|
0.18
|
0.22
|
0.29
|
|
Thể tích chứa nước
|
m3
|
0.09
|
0.12
|
0.42
|
0.61
|
0.67
|
0.84
|
|
Kích
thước nồi hơi
| |||||||
|
Đường kính
|
m
|
0.60
|
0.78
|
0.81
|
0.94
|
1.03
|
1.13
|
|
Cao
|
m
|
1.65
|
1.65
|
2.22
|
2.30
|
2.50
|
2.60
|
3. Nồi hơi đốt than kiểu đứng
Nồi hơi đốt than là loại nồi hơi sử dụng nhiên liệu bằng than đá (có thể là than củi,...) làm nhiên liệu đốt có ống gió xoắn. Công ty Nguyên Phúc có đầy đủ các loại từ công suất nhỏ đến công suất lớn. Các nồi hơi được thiết kế để phù hợp cho từng loại công suất, dễ vận hành, sửa chữa, vệ sinh và đem lại hiệu suất nhiệt cao nhất.
Nồi hơi đốt than
kiểu nằm với các thông số cơ bản sau:- Kiểu ống nước,
tuần hoàn tự nhiên (có kiểu ống lửa theo yêu cầu khách hàng)- 1 hoặc
2 balông bố trí theo chiều ngang- Ghi
tĩnh.- Cấp nước tự
động; Cấp than, thải xỉ: thủ công- Hiệu suất: 72%
- 80%- Nhiên liệu đốt:
than cục, củi, vỏ hạt điều, vỏ trấu.
|
Thông
số
|
Đơn
vị
|
Mã
hiệu nồi hơi
| ||||
|
NHTN0.75
|
NHTN1
|
NHTN1.5
|
NHTN2
|
NHTN2.5
| ||
|
Năng suất sinh hơi
|
kg/h
|
750
|
1000
|
1500
|
2000
|
2500
|
|
Áp suất làm việc
|
bar
|
8
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhiệt độ hơi bão hoà
|
0C
|
175
|
183
|
183
|
183
|
183
|
|
Diện tích tiếp nhiệt
|
m2
|
25
|
30
|
53
|
80
|
90
|
|
Suất tiêu hao nhiên liệu
|
kg/h
|
85
|
125
|
185
|
250
|
320
|
|
Thể tích chứa hơi
|
m3
|
0.12
|
0.26
|
0.35
|
0.45
|
0.53
|
|
Thể tích chứa nước
|
m3
|
0.98
|
1.05
|
1.95
|
2.53
|
2.87
|
|
Kích
thước nồi hơi
| ||||||
|
Dài
|
m
|
2.65
|
2.65
|
3.35
|
3.60
|
3.60
|
|
Rộng
|
m
|
1.20
|
1.45
|
2.20
|
2.40
|
3.00
|
|
Cao
|
m
|
2.50
|
2.50
|
2.70
|
3.00
|
3.00
|
4. Nồi hơi đốt than
ống nước ba-lông ngang (Nồi hơi đốt than ống nước dạng E:)
Nồi
hơi đốt than ống nước ba-lông ngang
Đặc
điểm kỹ thuật:- Kiểu ống nước tuần hoàn tự nhiên.- 2 ba-lông bố trí theo chiều ngang.- Ghi tĩnh.- Cấp than, thải xỉ, xử lý bụi thủ công.- Hiệu suất lò: 75 - 78%.- Nhiên liệu đốt: Than cục, than cám,
củi…
|
Thông
số
|
Đơn
vị
|
Mã
hiệu nồi hơi
| ||||
|
LT0.75/10E
|
LT1/10E
|
LT1.5/10E
|
LT2/10E
|
LT2.5/10E
| ||
|
Năng
suất sinh hơi
|
kg/h
|
750
|
1000
|
1500
|
2000
|
2500
|
|
Áp
suất làm việc (1)
|
bar
|
8
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Nhiệt
độ hơi bão hòa
|
oC
|
175
|
183
|
183
|
183
|
183
|
|
Diện
tích tiếp nhiệt
|
kg/h
|
25
|
30
|
53
|
80
|
90
|
|
Suất
tiêu hao nhiên liệu (2)
|
m3
|
85
|
125
|
185
|
250
|
320
|
|
Thể
tích chứa hơi
|
m3
|
0.12
|
0.26
|
0.35
|
0.45
|
0.53
|
|
Thể
tích chứa nước
|
m3
|
0.98
|
1.05
|
1.95
|
2.53
|
2.87
|
|
Kích
thước nồi hơi (3)
| ||||||
|
Dài
|
m
|
2.65
|
2.65
|
3.35
|
3.60
|
3.60
|
|
Rộng
|
m
|
1.20
|
1.45
|
2.20
|
2.40
|
3.00
|
|
Cao
|
m
|
2.50
|
2.50
|
2.70
|
3.00
|
3.00
|
ConversionConversion EmoticonEmoticon